demand for identification

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Yêu cầu nhận dạng, yêu cầu xác định danh tính: Hành động chính thức hoặc tình huống một người hoặc một tổ chức (thường người thẩm quyền như cảnh sát, nhân viên an ninh, hoặc người gác cổng) yêu cầu một cá nhân phải cung cấp bằng chứng về danh tính của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police officer made a lawful demand for identification during the traffic stop. (Viên cảnh sát đã đưa ra một yêu cầu nhận dạng hợp pháp trong lúc dừng xe.)
    • Upon entering the secure facility, all visitors are subject to a demand for identification. (Khi vào cơ sở an ninh, tất cả khách tham quan đều phải đáp ứng yêu cầu xác định danh tính.)
    • Refusing a legitimate demand for identification from a sentry can lead to further questioning. (Từ chối một yêu cầu nhận dạng chính đáng từ người gác có thể dẫn đến việc bị chất vấn thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to issue/make a demand for identification": đưa ra/ thực hiện một yêu cầu nhận dạng.
    • The security guard has the right to issue a demand for identification to anyone acting suspiciously. (Nhân viên bảo vệ quyền đưa ra yêu cầu nhận dạng với bất kỳ ai hành động khả nghi.)
  • "to comply with a demand for identification": tuân thủ/ đáp ứng một yêu cầu nhận dạng.
    • You must comply with the officer's demand for identification. (Bạn phải tuân thủ yêu cầu nhận dạng của viên cảnh sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Identification (n): sự nhận dạng, giấy tờ tùy thân.
    • Please present your identification at the counter. (Vui lòng trình giấy tờ tùy thân của bạn tại quầy.)
  • Identity verification (n): xác minh danh tính.
    • The bank uses biometrics for identity verification. (Ngân hàng sử dụng công nghệ sinh trắc học để xác minh danh tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Request for ID: yêu cầu xuất trình giấy tờ tùy thân.
  • Challenge for identification: yêu cầu xác định danh tính (thường trong bối cảnh quân sự hoặc an ninh cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ cố định này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ cố định này.)

Noun
  1. yêu cầu nhận dạng, yêu cầu xác định danh tính